Chữ Hán
诉
Nghĩabiến thể của 诉 (sù); kêu ca; kiện; kể
Bộ thủ讠
- 7 nét
- Nhận biết từ: HSK 2
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 11 từ có chữ này
Cách đọc
- biến thể của 诉 (sù)
- kêu ca; kiện; kể
Cấu tạo
Chữ hội ý — ghép các phần để gợi nghĩa (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 讠 + 斥
Từ có chữ này
- 告诉Âm Hán Việt: cáo tốnói; thông báo; cho biếtHSK 2
- 投诉Âm Hán Việt: đầu tốphàn nàn; khiếu nại; đăng ký khiếu nại (đặc biệt là khách hàng)HSK 6
- 上诉Âm Hán Việt: thượng tốkháng cáo (một vụ án tư pháp); kháng cáoHSK 7–9
- 倾诉Âm Hán Việt: khuynh tốnói ra hết (những gì trong lòng)HSK 7–9
- 申诉Âm Hán Việt: thân tốnộp đơn khiếu nại; kháng cáo (lên cơ quan có thẩm quyền, tòa án cấp trên, v.v.); khiếu nạiHSK 7–9
- 诉求Âm Hán Việt: tố cầuyêu cầu; kêu gọi; kiến nghị; nguyện vọng; mong muốn; yêu cầu; quảng bá thương hiệu; thu hút (người tiêu dùng)HSK 7–9
- 诉苦Âm Hán Việt: tố khổphàn nàn; kêu ca; oán thánHSK 7–9
- 诉讼Âm Hán Việt: tố tụngvụ kiệnHSK 7–9
- 诉说Âm Hán Việt: tố thuyếtkể lại; thuật lại; nói vềHSK 7–9
- 诉诸Âm Hán Việt: tố chưkêu gọi (lý trí, tình cảm, lòng từ thiện, v.v.); phải dùng đến (một biện pháp)HSK 7–9
- 起诉Âm Hán Việt: khởi tốkhởi kiện; đưa đơn kiện; truy tốHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 好的,请你等一会儿,我把买好的票给小兰看看,再告诉她去机场的时间。希望明天天气好!Được rồi, bạn đợi một lát nhé, mình đưa vé đã mua cho Lan xem qua rồi báo cho cô ấy giờ ra sân bay. Hy vọng ngày mai thời tiết đẹp!
- 高水平的国际商务磋商绝非零和博弈。倘若一方一味追求排他性条款而忽视合作伙伴的合理诉求,即便勉强签约,日后的履约过程也势必充满摩擦。Đàm phán thương mại quốc tế trình độ cao tuyệt đối không phải là trò chơi có tổng bằng không. Nếu một bên cứ một mực theo đuổi điều khoản độc quyền bài trừ mà phớt lờ yêu cầu hợp lý của đối tác, dù có miễn cưỡng ký kết thì quá trình thực thi về sau cũng ắt đầy rẫy va chạm.Từ trong câu:高 (gāo)水平 (shuǐpíng)的 (de)国际 (guójì)商务 (shāngwù)磋商 (cuōshāng)绝非 (juéfēi)零和博弈 (línghébóyì)倘若 (tǎngruò)一方 (yīfāng)一味 (yīwèi)追求 (zhuīqiú)排他 (páitā)性 (xìng)条款 (tiáokuǎn)而 (ér)忽视 (hūshì)合作伙伴 (hézuòhuǒbàn)的 (de)合理 (hélǐ)诉求 (sùqiú)即便 (jíbiàn)勉强 (miǎnqiǎng)签约 (qiānyuē)日后 (rìhòu)的 (de)履约 (lǚyuē)过程 (guòchéng)也 (yě)势必 (shìbì)充满 (chōngmǎn)摩擦 (mócā)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.