Houzii
← Từ điển
Từ ghép

他山之石可以攻玉

tāshānzhīshíkě (Hai thanh 3 liền nhau: âm tiết này đọc thành thanh 2)yǐgōngyùSố nhỏ cạnh âm tiết là thanh đọc thật: hai thanh 3 liền nhau thì âm trước đọc thành thanh 2 — pinyin vẫn ghi thanh gốc.
Nghĩa tiếng Việtnghĩa đen: đá của núi khác có thể mài ngọc (thành ngữ); cải thiện bản thân bằng cách chấp nhận phê bình từ bên ngoài; mượn nhân tài từ nước ngoài để phát triển đất nước hiệu quả
  • 8 chữ
  • 37 nét
  • 2 nghĩa