Chữ HánChữ đa âm
石
Nghĩa đơn vị đo lường khô cho ngũ cốc bằng mười đấu 斗 (dǒu); một trăm lít; phát âm cổ [shi2]; đá; đá tảng; minh văn trên đá; họ [Shi2]; viết tắt của Thạch Gia Trang 石家庄 (Shíjiāzhuāng), thủ phủ của Hà Bắc
Bộ thủ石
- 5 nét
- Nhận biết từ: HSK 5
- Viết từ: HSK 5
- 11 từ có chữ này
Cách đọc
Chữ đa âm — mỗi cách đọc một nghĩa, một âm thanh riêng.
- đơn vị đo lường khô cho ngũ cốc bằng mười đấu 斗 (dǒu); một trăm lít; phát âm cổ [shi2]
- đá; đá tảng; minh văn trên đá
- họ [Shi2]; viết tắt của Thạch Gia Trang 石家庄 (Shíjiāzhuāng), thủ phủ của Hà Bắc
Cấu tạo
Chữ hội ý — ghép các phần để gợi nghĩa (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: bao góc trên trái · 厂 + 口
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
- 矿kuàngÂm Hán Việt: khoángmỏ khoáng; mỏ quặng; quặng; mỏHSK 3
- 码mǎÂm Hán Việt: mãtrọng lượng; số; mãHSK 3
- 碗wǎnÂm Hán Việt: oảnbiến thể của 碗 (wǎn)HSK 3
- 研yánnghiền; học; nghiên cứuHSK 4
- 破pòÂm Hán Việt: pháhỏng; hư; hao mònHSK 4
- 础chǔnền tảng; cơ sởHSK 4
- 硕shuòlớn; toHSK 4
- 确quèbiến thể của 确 (què); biến thể của 埆 (què)HSK 4
- 硬yìngÂm Hán Việt: ngạnhcứng; cứng nhắc; rắn; (bóng) mạnh mẽ; kiên định; một cách kiên quyết; không thỏa hiệpHSK 5
- 碌liùdùng trong 碌碡 (liùzhou); cách phát âm ở Đài Loan [lu4]HSK 5
- 碎suìÂm Hán Việt: toái(động từ ngoại động hoặc nội động) vỡ thành mảnh; đập vỡ; vụn vỡ; bị vỡ; rời rạc; lung tung; lắm lờiHSK 5
- 碰pèngÂm Hán Việt: bínhbiến thể của 碰 (pèng)HSK 5
- 砍kǎnÂm Hán Việt: khảmchặt; đốn; ném thứ gì vào ai đóHSK 6
- 砖zhuānÂm Hán Việt: chuyênbiến thể của 砖 (zhuān)HSK 6
- 碍àicản trở; ngăn cản; chặnHSK 6
- 碳tàncacbon (hoá học)HSK 6
- 岩yánvách đá; đáHSK 7–9
- 拓tàdập tranh (ví dụ: từ một bia ký)HSK 7–9
- 砌qìxây bằng cách xếp gạch hoặc đáHSK 7–9
- 砸záđập; đập phá; thất bạiHSK 7–9
- 碑bēibia tưởng niệm; bia đá dựng đứng; biển đáHSK 7–9
- 碟diéđĩa; dĩaHSK 7–9
- 碧bìngọc bích; xanh lục blu; xanh lamHSK 7–9
- 磁cíthuộc từ tính; từ tính; sứHSK 7–9
Từ có chữ này
- 石头Âm Hán Việt: thạch đầuđáHSK 5
- 化石Âm Hán Việt: hoá thạchhoá thạchHSK 6
- 石油Âm Hán Việt: thạch dầudầu; dầu mỏHSK 6
- 宝石Âm Hán Việt: bảo thạchđá quý; ngọcHSK 7–9
- 岩石Âm Hán Việt: nham thạchđáHSK 7–9
- 礁石rạn san hôHSK 7–9
- 钻石Âm Hán Việt: toản thạchkim cươngHSK 7–9
- 陨石thiên thạchHSK 7–9
- 绊脚石Âm Hán Việt: bận cước thạchchướng ngại; vật cản; người cản đườngHSK 7–9
- 水滴石穿Âm Hán Việt: thuỷ nhích thạch xuyênnước chảy đá mòn (thành ngữ); kiên trì liên tục sẽ dẫn đến thành công; Bạn có thể đạt được mục tiêu nếu cố gắng không từ bỏ.; Nỗ lực kiên trì vượt qua mọi khó khăn.HSK 7–9
- 水落石出Âm Hán Việt: thuỷ lạc thạch xuấtnghĩa đen: nước rút lộ đá (thành ngữ); nghĩa bóng: sự thật được phơi bàyHSK 7–9
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.