Chữ HánChữ đa âm
只
Nghĩa hạt bắt đầu chín; lượng từ cho chim và một số động vật, một trong một cặp, một số dụng cụ, đồ chứa, v.v.; chỉ; chỉ đơn thuần; chỉ là; biến thể của 只 (zhǐ); biến thể của 只 (zhǐ)
Bộ thủ口
Âm Hán Việt chỉ; chỉ
- 5 nét
- Nhận biết từ: HSK 1
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 9 từ có chữ này
Cách đọc
Chữ đa âm — mỗi cách đọc một nghĩa, một âm thanh riêng.
- Âm Hán Việt: chỉhạt bắt đầu chín
- lượng từ cho chim và một số động vật, một trong một cặp, một số dụng cụ, đồ chứa, v.v.
- Âm Hán Việt: chỉchỉ; chỉ đơn thuần; chỉ là
- biến thể của 只 (zhǐ)
- biến thể của 只 (zhǐ)
Cấu tạo
Chữ hội ý — ghép các phần để gợi nghĩa (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trên – dưới · 口 + 八
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
- 识shíÂm Hán Việt: thứcbiết; kiến thức; tiếng Đài Loan đọc là [shi4]HSK 1
- 积jīÂm Hán Việt: tíchtích lũy; gom góp; lưu trữ; (toán) tích (kết quả của phép nhân); (y học cổ truyền) táo bón; khó tiêuHSK 4
- 职zhíchức vụ; nhiệm vụHSK 4
- 织zhīÂm Hán Việt: chứcdệtHSK 5
- 帜zhìcờHSK 7–9
- 咫zhǐđơn vị đo chiều dài 8 inch của triều đại Chu
- 枳zhǐ(quả cam); gai hàng rào
- 炽chìcháy; bừng cháy; rực rỡ
- 轵zhǐđầu trục ngoài của moyơ
Từ có chữ này
- 只是Âm Hán Việt: chỉ thịchỉ; chỉ là; không gì ngoài; đơn giản; tuy nhiênHSK 3
- 只有Âm Hán Việt: chỉ hữuchỉ có ...; (dùng cùng với 才 (cái)) chỉ nếu một ... (thì mới có thể ...) (Ví dụ: 只有通过治疗才能痊愈 (zhǐyǒutōngguòzhìliáocáinéngquányù) "cách duy nhất để chữa khỏi là thông qua trị liệu"); chỉ có ... (mới ...) (Ví dụ: 只有男性才有此需要 (zhǐyǒunánxìngcáiyǒucǐxūyào) "chỉ có nam giới mới có nhu cầu này")HSK 3
- 只能Âm Hán Việt: chỉ năngchỉ có thể; buộc phải làm gì đó; không có lựa chọn nào khácHSK 3
- 只要Âm Hán Việt: chỉ yếuchỉ cần; miễn làHSK 3
- 只好Âm Hán Việt: chỉ háokhông còn lựa chọn nào khác ngoài...; đành phải; bị buộc phảiHSK 4
- 只得Âm Hán Việt: chỉ đắckhông có cách nào khác ngoài; đành phảiHSK 6
- 只顾Âm Hán Việt: chỉ cốchỉ mải mê (một việc); mải mê; tập trung (vào điều gì)HSK 6
- 船只Âm Hán Việt: thuyền chiếctàu; thuyền; tàu thuyềnHSK 6
- 只管Âm Hán Việt: chỉ quảnchỉ chăm chú vào một việc; chỉ (một việc, không cần lo lắng về phần còn lại); đơn giảnHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 你看,这座山不高,只有三百多米,山下面有一条小河,河上还有几只船。你站在树旁边,我给你照一张相!Bạn nhìn kìa, ngọn núi này không cao, chỉ hơn ba trăm mét thôi, dưới chân núi có một dòng sông nhỏ, trên sông còn có mấy con thuyền. Bạn đứng cạnh cái cây đi, mình chụp cho bạn một tấm ảnh!
- 好,我已经试好了!这件衬衫不但穿着舒服,而且颜色也比较好看,只是稍微有一点儿薄。冬天快到了,是不是还得买一件厚大衣和一双新鞋?Được, mình thử xong rồi! Chiếc áo sơ mi này không những mặc dễ chịu mà màu sắc cũng khá đẹp, chỉ là hơi mỏng một chút. Mùa đông sắp đến rồi, có phải còn cần mua một chiếc áo khoác dài dày và một đôi giày mới không?Từ trong câu:好 (hǎo)我 (wǒ)已经 (yǐjīng)试 (shì)好 (hǎo)了 (le)这 (zhè)件 (jiàn)衬衫 (chènshān)不但 (bùdàn)穿着 (chuānzhuó)舒服 (shūfu)而且 (érqiě)颜色 (yánsè)也 (yě)比较 (bǐjiào)好看 (hǎokàn)只是 (zhǐshì)稍微 (shāowēi)有一点儿 (yǒuyīdiǎnr)薄 (báo)冬天 (dōngtiān)快 (kuài)到了 (dàoliǎo)是不是 (shìbùshì)还 (hái)得 (de)买 (mǎi)一 (yī)件 (jiàn)厚 (hòu)大衣 (dàyī)和 (hé)一 (yī)双 (shuāng)新 (xīn)鞋 (xié)
- 如果觉得房间太冷,我们可以换一个房间或者把空调关掉,只开床边的灯。Nếu thấy phòng lạnh quá, chúng mình có thể đổi một phòng khác hoặc tắt điều hoà đi, chỉ bật đèn cạnh giường thôi.
- 对,只要你喜欢,我们就一起买!我还决定给老朋友买一份礼物,我们只买这三样东西,一共三百块,今天只能买这么多了,桌子和别的下次再看吧!Đúng rồi, chỉ cần bạn thích là chúng mình cùng mua! Mình còn quyết định mua một món quà cho người bạn cũ, chúng mình chỉ mua ba món này thôi, tổng cộng ba trăm tệ, hôm nay chỉ có thể mua bấy nhiêu thôi, bàn và đồ khác để lần sau xem tiếp nhé!Từ trong câu:对 (duì)只要 (zhǐyào)你 (nǐ)喜欢 (xǐhuan)我们 (wǒmen)就 (jiù)一起 (yīqǐ)买 (mǎi)我 (wǒ)还 (hái)决定 (juédìng)给 (gěi)老朋友 (lǎopéngyou)买 (mǎi)一 (yī)份 (fèn)礼物 (lǐwù)我们 (wǒmen)只 (zhǐ)买 (mǎi)这 (zhè)三 (sān)样 (yàng)东西 (dōngxi)一共 (yīgòng)三 (sān)百 (bǎi)块 (kuài)今天 (jīntiān)只能 (zhǐnéng)买 (mǎi)这么 (zhème)多 (duō)了 (le)桌子 (zhuōzi)和 (hé)别的 (biéde)下次 (xiàcì)再 (zài)看 (kàn)吧 (ba)
- 我听得见!你别说自己不行,学打球本来就不容易,虽然有一点儿难,但是只要努力练,一定行!大声为自己加油吧,我们一定能提高成绩、拿到好得分!Mình nghe thấy mà! Bạn đừng nói mình không làm được, học đánh cầu vốn dĩ đã không dễ, tuy hơi khó một chút nhưng chỉ cần chăm chỉ tập là nhất định làm được! Hãy lớn tiếng cổ vũ cho chính mình nhé, nhất định chúng mình sẽ nâng cao thành tích và giành được điểm số tốt!Từ trong câu:我 (wǒ)听得见 (tīngdéjiàn)你 (nǐ)别说 (biéshuō)自己 (zìjǐ)不行 (bùxíng)学 (xué)打球 (dǎqiú)本来 (běnlái)就 (jiù)不容 (bùróng)易 (yì)虽然 (suīrán)有一点儿 (yǒuyīdiǎnr)难 (nán)但是 (dànshì)只要 (zhǐyào)努力 (nǔlì)练 (liàn)一定 (yīdìng)行 (xíng)大声 (dàshēng)为 (wèi)自己 (zìjǐ)加油 (jiāyóu)吧 (ba)我们 (wǒmen)一定 (yīdìng)能 (néng)提高 (tígāo)成绩 (chéngjì)拿到 (nádào)好 (hǎo)得分 (défēn)
- 打不好没关系!谁也不是一开始就能当好运动员的。只要我们每天去体育馆的球场坚持练习,水平就会越练越高!Đánh chưa tốt cũng không sao đâu! Không ai vừa bắt đầu đã làm vận động viên giỏi ngay được. Chỉ cần mỗi ngày chúng mình ra sân bóng ở nhà thi đấu kiên trì luyện tập, trình độ sẽ càng luyện càng cao!
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.