Cấp: HSK 5Từ ghép
黄金
Phồn thể: [黃金]Nghĩa tiếng Việtvàng; cơ hội vàng; thời điểm hoàng kim
Âm Hán Việthoàng kim
- 2 chữ
- 19 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 vàng
- 2 cơ hội vàng
- 3 thời điểm hoàng kim
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 黄金宝[黃金寶]Hoàng Kim Bảo (1973-), nhà vô địch xe đạp Hồng Kông
- 黄金档[黃金檔]khung giờ vàng
- 黄金辉[黃金輝]Wee Kim Wee (1915-2005), tổng thống Singapore (1985-1993)
- 黄金屋[黃金屋]nghĩa đen: ngôi nhà làm bằng vàng; nghĩa bóng: nơi ở xa hoa
- 黄金周[黃金週]Tuần lễ Vàng, hai kỳ nghỉ lễ quốc gia 7 ngày
- 纸黄金[紙黃金]hợp đồng vàng; quyền rút vốn đặc biệt (SDR); vàng giấy (tài chính)
- 黄金分割[黃金分割]tỉ lệ vàng; đoạn vàng
- 黄金海岸[黃金海岸]tên của nhiều địa danh bao gồm Gold Coast (thành phố Úc), Gold Coast (thuộc địa cũ của Anh ở Châu Phi) và Costa Daurada (khu vực bờ biển Catalonia, Tây Ban Nha)
- 黄金时代[黃金時代]thời đại hoàng kim
- 黄金时段[黃金時段]khung giờ vàng
- 满城尽带黄金甲[滿城盡帶黃金甲]Hoàng Kim Giáp (2007), phim cổ trang của Trương Nghệ Mưu
- 男人膝下有黄金[男人膝下有黃金]nghĩa đen: người đàn ông có vàng dưới đầu gối; nghĩa bóng: người đàn ông không dễ quỳ trước người khác (do tự hào hoặc chính trực)
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 出色[xuất sắc]Cấp: HSK 5đáng chú ý; xuất sắc
- 分配[phân phối]Cấp: HSK 5phân phối; giao; phân bổ
- 贡献[貢獻][cống hiến]Cấp: HSK 5đóng góp; cống hiến; dành cho
- 过度[過度][quá độ]Cấp: HSK 5quá mức; quá-; quá độ
- 过分[過分][quá phận]Cấp: HSK 5quá mức; không phù hợp; quá đáng
- 过敏[過敏][quá mẫn]Cấp: HSK 5quá nhạy cảm; dị ứng
- 过期[過期][quá kì]Cấp: HSK 5quá hạn; vượt quá thời gian; hết hạn (như ngày hết hạn)
- 果实[果實][quả thực]Cấp: HSK 5quả (do cây trồng tạo ra); (nghĩa bóng) quả (thành công, v.v.); kết quả
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này