Houzii
← Từ điển
Cấp: HSK 6Từ ghép

场景

Phồn thể: [場景]
chǎng (Hai thanh 3 liền nhau: âm tiết này đọc thành thanh 2)jǐngSố nhỏ cạnh âm tiết là thanh đọc thật: hai thanh 3 liền nhau thì âm trước đọc thành thanh 2 — pinyin vẫn ghi thanh gốc.
Nghĩa tiếng Việtcảnh; kịch bản; tình huống; bối cảnh
Âm Hán Việttrường cảnh
  • 2 chữ
  • 18 nét