Chữ Hán
等
Nghĩađợi; chờ đợi; đến lúc; khi; tới; vân vân; v.v.; và những người khác, những thứ khác tương tự
Bộ thủ⺮
Âm Hán Việtđẳng
- 12 nét
- Nhận biết từ: HSK 2
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 12 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: đẳngđợi; chờ đợi; đến lúc; khi; tới; vân vân; v.v.; và những người khác, những thứ khác tương tự
Cấu tạo
Chữ hội ý — ghép các phần để gợi nghĩa (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trên – dưới · ⺮ + 寺
Từ có chữ này
- 等到Âm Hán Việt: đẳng đáođợi đến; khi mà (cái gì sẵn sàng,...)HSK 4
- 等于Âm Hán Việt: đẳng ưbằng; tương đương vớiHSK 5
- 等候Âm Hán Việt: đẳng hầuđợi; chờ đợiHSK 5
- 等待Âm Hán Việt: đẳng đãichờ; chờ đợiHSK 5
- 中等Âm Hán Việt: trung đẳngtrung bìnhHSK 6
- 初等Âm Hán Việt: sơ đẳngsơ cấp (tức là dễ)HSK 6
- 平等Âm Hán Việt: bình đẳngbình đẳng; sự bình đẳngHSK 6
- 相等Âm Hán Việt: tương đẳngbằng; như nhau; tương đươngHSK 6
- 等级Âm Hán Việt: đẳng cấphạng; bậc; trạng tháiHSK 6
- 高等Âm Hán Việt: cao đẳngcấp cao; (động vật, giáo dục, v.v.) bậc cao; toán cao cấp, v.v.HSK 6
- 何等Âm Hán Việt: hà đẳngloại gì?; như thế nào, gì đó; phần nàoHSK 7–9
- 同等Âm Hán Việt: đồng đẳngbằng với; có cùng đẳng cấp hoặc địa vị xã hộiHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 好的,请你等一会儿,我把买好的票给小兰看看,再告诉她去机场的时间。希望明天天气好!Được rồi, bạn đợi một lát nhé, mình đưa vé đã mua cho Lan xem qua rồi báo cho cô ấy giờ ra sân bay. Hy vọng ngày mai thời tiết đẹp!
- 完;懂;等。Ôn từ vựng: 完, 懂, 等.
- 小兰,以前我总喜欢趁打折买一大堆东西,结果很多物品买回来却一直闲置在柜子里,偏偏等到搬家时才发现全都浪费了。Lan ơi, trước đây mình cứ thích nhân lúc giảm giá mua cả đống đồ, kết quả nhiều món mua về lại cứ để không trong tủ, trớ trêu thay đợi đến lúc chuyển nhà mới phát hiện tất cả đều lãng phí.Từ trong câu:小 (xiǎo)兰 (lán)以前 (yǐqián)我 (wǒ)总 (zǒng)喜欢 (xǐhuan)趁 (chèn)打折 (dǎzhé)买 (mǎi)一 (yī)大 (dà)堆 (duī)东西 (dōngxi)结果 (jiéguǒ)很 (hěn)多 (duō)物品 (wùpǐn)买回 (mǎihuí)来 (lái)却 (què)一直 (yīzhí)闲置 (xiánzhì)在 (zài)柜子 (guìzi)里 (lǐ)偏偏 (piānpiān)等到 (děngdào)搬家 (bānjiā)时 (shí)才 (cái)发现 (fāxiàn)全都 (quándōu)浪费 (làngfèi)了 (le)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.