Chữ Hán
裥
Nghĩabiến thể của 裥 (jiǎn); (tiếng địa phương) nếp gấp hoặc ly (trong quần áo)
Bộ thủ衤
- 12 nét
- Nhận biết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
Cách đọc
- biến thể của 裥 (jiǎn)
- (tiếng địa phương) nếp gấp hoặc ly (trong quần áo)
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 衤 + 间
- 衤yīdạng biến thể bên trái của bộ Khang Hy số 145, 衣 (yī)
- 间jiān[gian]giữa; trong số; trong khoảng thời gian hoặc không gian nhất định
- Phần chỉ nghĩa: 衤
- Phần chỉ âm: 间
Từ có chữ này
Chưa có từ ghép nào có nhãn cấp.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.