Chữ HánChữ đa âm
哪
Nghĩa như thế nào; cái nào; (trợ từ nhấn mạnh cuối câu, dùng thay cho 啊 (a) sau từ kết thúc bằng "n"); dùng trong 哪吒 (Nézhā); Tiếng Đài Loan đọc là [nuo2]; nào? (nghi vấn, theo sau bởi lượng từ hoặc số lượng từ)
Bộ thủ口
Âm Hán Việt ná
- 9 nét
- Nhận biết từ: HSK 1
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 6 từ có chữ này
Cách đọc
Chữ đa âm — mỗi cách đọc một nghĩa, một âm thanh riêng.
- Âm Hán Việt: nánhư thế nào; cái nào
- (trợ từ nhấn mạnh cuối câu, dùng thay cho 啊 (a) sau từ kết thúc bằng "n")
- dùng trong 哪吒 (Nézhā); Tiếng Đài Loan đọc là [nuo2]
- nào? (nghi vấn, theo sau bởi lượng từ hoặc số lượng từ)
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 口 + 那
- 口kǒu[khẩu]miệng; lượng từ cho những thứ có miệng (người, động vật nuôi, đại bác, giếng, v.v.); lượng từ cho vết cắn hoặc ngụm
- 那nà[na](chỉ định) đó; cái; những (phát âm thông tục [nei4]); (đại từ) đó (chỉ người, sự vật hoặc tình huống); vậy thì (trong trường hợp đó)
- Phần chỉ nghĩa: 口
- Phần chỉ âm: 那
Từ có chữ này
- 哪个Âm Hán Việt: ná cánào; aiHSK 1
- 哪些Âm Hán Việt: ná tanhững cái nào?; ai?; gì?HSK 1
- 哪儿Âm Hán Việt: ná nhiở đâu?; bất cứ đâu; nơi nào đó; (dùng trong câu hỏi tu từ) làm sao có thể ...?; làm sao có thể ... được?HSK 1
- 哪里Âm Hán Việt: ná lịaở đâu?; một nơi nào đó; bất kỳ nơi nàoHSK 1
- 哪里ở đâu?; một nơi nào đó; bất kỳ đâuHSK 1
- 哪怕Âm Hán Việt: ná phạthậm chí; dù cho; mặc dùHSK 5
Câu ví dụ tiêu biểu
- 你们是哪国人?Các em là người nước nào?
- 你们那天早上很早去坐飞机吗?坐了几个小时?住在哪儿?Sáng hôm đó các bạn đi máy bay từ rất sớm à? Bay mất mấy tiếng đồng hồ? Ở tại đâu?
- 你弟弟是大学生吗?他现在在哪里?Em trai bạn là sinh viên đại học à? Bây giờ cậu ấy đang ở đâu?
- 去年你有时间去哪儿玩?你和哪个朋友去?Năm ngoái bạn có thời gian đi đâu chơi? Bạn đi cùng người bạn nào?
- 哪些字他们觉得难写?外边的火车开了,你听见他们说话了吗?Những chữ nào các em ấy thấy khó viết? Tàu hoả bên ngoài chạy rồi, em có nghe thấy các em ấy nói chuyện không?
- 善举不分大小,哪怕只是一次耐心的陪伴、一本捐赠的旧书,都能点亮他人心中的希望。世间最美好的情感,莫过于这份不求回报的真诚奉献。Việc thiện không phân biệt lớn nhỏ, dù chỉ là một lần bầu bạn kiên nhẫn hay một cuốn sách cũ quyên tặng cũng có thể thắp sáng hy vọng trong lòng người khác. Tình cảm tốt đẹp nhất trên đời không gì bằng sự cống hiến chân thành không cầu đền đáp ấy.Từ trong câu:善举 (shànjǔ)不分 (bùfēn)大小 (dàxiǎo)哪怕 (nǎpà)只是 (zhǐshì)一次 (yīcì)耐心 (nàixīn)的 (de)陪伴 (péibàn)一 (yī)本 (běn)捐赠 (juānzèng)的 (de)旧书 (jiùshū)都 (dōu)能 (néng)点亮 (diǎnliàng)他人 (tārén)心中 (xīnzhōng)的 (de)希望 (xīwàng)世间 (shìjiān)最 (zuì)美好 (měihǎo)的 (de)情感 (qínggǎn)莫过于 (mòguòyú)这 (zhè)份 (fèn)不 (bù)求 (qiú)回报 (huíbào)的 (de)真诚 (zhēnchéng)奉献 (fèngxiàn)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.