Chữ HánChữ đa âm
的
Nghĩa của; ~(hậu tố sở hữu); (dùng sau định ngữ); (dùng để tạo thành cụm danh từ); (hình thức kết hợp) hồng tâm; mục tiêu; thực sự và thật lòng; xe taxi; xe cab (viết tắt của 的士 (dīshì))
Bộ thủ白
Âm Hán Việt đích
- 8 nét
- Nhận biết từ: HSK 1
- Viết từ: HSK 1–2
- 8 từ có chữ này
Cách đọc
Chữ đa âm — mỗi cách đọc một nghĩa, một âm thanh riêng.
- Âm Hán Việt: đíchcủa; ~(hậu tố sở hữu); (dùng sau định ngữ); (dùng để tạo thành cụm danh từ)
- (hình thức kết hợp) hồng tâm; mục tiêu
- thực sự và thật lòng
- xe taxi; xe cab (viết tắt của 的士 (dīshì))
Cấu tạo
Gồm các phần: trái – phải · 白 + 勺
Từ có chữ này
- 有的Âm Hán Việt: hữu đích(có) một số (người...); một số (tồn tại)HSK 1
- 别的Âm Hán Việt: biết đíchkhácHSK 3
- 的话Âm Hán Việt: đích thoạinếu (đứng sau mệnh đề điều kiện)HSK 3
- 目的Âm Hán Việt: mục đíchmục đích; đích; mục tiêu; đối tượngHSK 4
- 目的地Âm Hán Việt: mục đích địađiểm đến (địa điểm)HSK 4
- 似的Âm Hán Việt: tự đíchdường như; giống như; phiên âm Đài Loan [si4 de5]HSK 5
- 的确Âm Hán Việt: đích xácthực sự; quả làHSK 5
- 有的放矢Âm Hán Việt: hữu đích phóng tẻnghĩa đen: có mục tiêu rõ ràng khi bắn tên (thành ngữ); nghĩa bóng: có mục tiêu rõ ràngHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 不是,有的学生上小学,是小学生;有些学生上中学,是中学生。他们都喜欢学汉语、写汉字。Không phải ạ, có em học tiểu học, là học sinh tiểu học; một số em học trung học, là học sinh trung học. Các em ấy đều thích học tiếng Hán và viết chữ Hán.
- 不管是老人、大人,还是年轻的男人、女人,大家第一次见面就像好朋友和亲姐妹一样!以后你们周末有空的话,就常来家里一边吃水果一边聊吧!Bất kể là người già, người lớn hay những người đàn ông, phụ nữ trẻ tuổi, mọi người lần đầu gặp mặt đã thân thiết như bạn tốt và chị em ruột thịt! Sau này nếu cuối tuần các bạn rảnh thì cứ năng tới nhà vừa ăn hoa quả vừa trò chuyện nhé!Từ trong câu:不管 (bùguǎn)是 (shì)老人 (lǎorén)大人 (dàren)还是 (háishi)年轻 (niánqīng)的 (de)男人 (nánrén)女人 (nǚrén)大家 (dàjiā)第一次 (dìyīcì)见面 (jiànmiàn)就 (jiù)像 (xiàng)好朋友 (hǎopéngyou)和 (hé)亲 (qīn)姐妹 (jiěmèi)一样 (yīyàng)以后 (yǐhòu)你们 (nǐmen)周末 (zhōumò)有空 (yǒukòng)的话 (dehuà)就 (jiù)常 (cháng)来 (lái)家里 (jiālǐ)一边 (yībiān)吃水 (chīshuǐ)果 (guǒ)一边 (yībiān)聊 (liáo)吧 (ba)
- 今天星期天我们休息。你看,这是爸爸的新电脑,它真好看!Hôm nay Chủ nhật chúng ta nghỉ ngơi. Con xem, đây là máy tính mới của bố, nó thật đẹp!
- 在影视行业快速发展的今天,观众的审美水平日益提高。一部电影要想赢得长久的口碑,岂止需要炫目的特效,更需要扎实的剧本与真挚的情感。Trong bối cảnh ngành điện ảnh – truyền hình phát triển nhanh chóng ngày nay, trình độ thẩm mỹ của khán giả ngày càng nâng cao. Một bộ phim muốn giành được tiếng vang lâu dài, đâu chỉ cần kỹ xảo bắt mắt, mà càng cần kịch bản vững chắc và tình cảm chân thành.Từ trong câu:在 (zài)影视 (yǐngshì)行业 (hángyè)快速 (kuàisù)发展 (fāzhǎn)的 (de)今天 (jīntiān)观众 (guānzhòng)的 (de)审美 (shěnměi)水平 (shuǐpíng)日益 (rìyì)提高 (tígāo)一 (yī)部 (bù)电影 (diànyǐng)要 (yào)想 (xiǎng)赢得 (yíngdé)长久 (chángjiǔ)的 (de)口碑 (kǒubēi)岂止 (qǐzhǐ)需要 (xūyào)炫目 (xuànmù)的 (de)特效 (tèxiào)更 (gèng)需要 (xūyào)扎实 (zhāshi)的 (de)剧本 (jùběn)与 (yǔ)真挚 (zhēnzhì)的 (de)情感 (qínggǎn)
- 我不喝啤酒和别的酒,我要一瓶不加冰的矿泉水。你们看,盘子里的西瓜和香蕉又新鲜又甜!Mình không uống bia và các loại rượu khác, mình lấy một chai nước khoáng không đá. Các bạn nhìn xem, dưa hấu và chuối trong đĩa vừa tươi vừa ngọt!
- 第一次见面,客人们就一边吃水果,一边高兴地聊天儿。男生和女生们用汉语对话,大人们和老人们也聊得非常开心。小雪说:“大家有时间的话,以后就常来我家玩!”Lần đầu gặp mặt, các vị khách đã vừa ăn hoa quả vừa vui vẻ trò chuyện. Các bạn nam và bạn nữ đối thoại bằng tiếng Trung, người lớn và người cao tuổi cũng trò chuyện vô cùng vui vẻ. Tiểu Tuyết nói: "Nếu mọi người có thời gian thì sau này cứ thường xuyên tới nhà cháu chơi nhé!"Từ trong câu:第一次 (dìyīcì)见面 (jiànmiàn)客人 (kèrén)们 (men)就 (jiù)一边 (yībiān)吃水 (chīshuǐ)果 (guǒ)一边 (yībiān)高兴 (gāoxìng)地 (de)聊天儿 (liáotiānr)男生 (nánshēng)和 (hé)女生 (nǚshēng)们 (men)用 (yòng)汉语 (Hànyǔ)对话 (duìhuà)大人 (dàren)们 (men)和 (hé)老人 (lǎorén)们 (men)也 (yě)聊 (liáo)得 (de)非常 (fēicháng)开心 (kāixīn)小雪 (Xiǎoxuě)说 (shuō)大家 (dàjiā)有时 (yǒushí)间 (jiān)的话 (dehuà)以后 (yǐhòu)就 (jiù)常 (cháng)来 (lái)我 (wǒ)家 (jiā)玩 (wán)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.