Chữ Hán
易
Nghĩadễ; dễ gần; thay đổi; họ [Yi4]; viết tắt của 易经 (Yìjīng), Kinh Dịch
Bộ thủ日
- 8 nét
- Nhận biết từ: HSK 3
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 11 từ có chữ này
Cách đọc
- dễ; dễ gần; thay đổi
- họ [Yi4]; viết tắt của 易经 (Yìjīng), Kinh Dịch
Cấu tạo
Gồm các phần: trên – dưới · 日 + 勿
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
- 踢tīÂm Hán Việt: thíchđá; chơi (ví dụ: bóng đá); (lóng) đồng tính nữ nam tính (trong mối quan hệ đồng tính nữ)HSK 2
- 剔tībóc thịt khỏi xương; xỉa (răng,...); loại bỏHSK 7–9
- 惕tìsợ hãi; tôn kínhHSK 7–9
- 赐cìhình thức hạn chế) phong tặng; ban cho; cấp cho; (văn học) quà tặng; ân huệ; phiên âm Đài Loan [si4]HSK 7–9
- 锡xīthiếc (hóa học); ban tặng; phongHSK 7–9
- 埸yìranh giới
- 裼tìchăn em bé
- 蜴yìxem 蜥蜴 (xīyì)
- 賜
- 錫
- 鬄dítóc giả; tiếng Đài Loan đọc là [ti4]
Từ có chữ này
- 容易Âm Hán Việt: dung dịchdễ dàng; đơn giản; có khả năng; dễ có thể; có khuynh hướngHSK 3
- 交易Âm Hán Việt: giao dịchgiao dịch; buôn bán; thực hiện giao dịch; giao dịch; thỏa thuậnHSK 5
- 轻易Âm Hán Việt: khinh dịchdễ dàng; đơn giản; một cách thiếu thận trọng; cẩu thảHSK 5
- 易于Âm Hán Việt: dịch ưrất dễ; có xu hướngHSK 6
- 贸易Âm Hán Việt: mậu dịch(giao dịch) thương mạiHSK 6
- 好容易Âm Hán Việt: háo dung dịch(cách dùng thành ngữ) rất khó khăn; gặp khó khăn (thuyết phục ai đó, từ bỏ điều gì đó, v.v.); (nghĩa đen) quá dễHSK 6
- 简易Âm Hán Việt: giản dịchđơn giản và dễ dàng; đơn giản hóa; sự đơn giảnHSK 7–9
- 易拉罐Âm Hán Việt: dịch lấp quánlon có nắp giật; dễ mở (với khoen)HSK 7–9
- 显而易见Âm Hán Việt: hiển nhi dịch kiếnrõ ràng và dễ thấy (thành ngữ); hiển nhiên; rõ ràng; không cần nói cũng biếtHSK 7–9
- 来之不易Âm Hán Việt: lai chi bất dịchđạt được không hề dễ dàng, phải vất vả lắm mới có đượcHSK 7–9
- 轻而易举Âm Hán Việt: khinh nhi dịch cửdễ dàng; không có khó khănHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 关系;体育;运动员;容易;声。Ôn từ vựng: 关系, 体育, 运动员, 容易, 声.
- 我听得见!你别说自己不行,学打球本来就不容易,虽然有一点儿难,但是只要努力练,一定行!大声为自己加油吧,我们一定能提高成绩、拿到好得分!Mình nghe thấy mà! Bạn đừng nói mình không làm được, học đánh cầu vốn dĩ đã không dễ, tuy hơi khó một chút nhưng chỉ cần chăm chỉ tập là nhất định làm được! Hãy lớn tiếng cổ vũ cho chính mình nhé, nhất định chúng mình sẽ nâng cao thành tích và giành được điểm số tốt!Từ trong câu:我 (wǒ)听得见 (tīngdéjiàn)你 (nǐ)别说 (biéshuō)自己 (zìjǐ)不行 (bùxíng)学 (xué)打球 (dǎqiú)本来 (běnlái)就 (jiù)不容 (bùróng)易 (yì)虽然 (suīrán)有一点儿 (yǒuyīdiǎnr)难 (nán)但是 (dànshì)只要 (zhǐyào)努力 (nǔlì)练 (liàn)一定 (yīdìng)行 (xíng)大声 (dàshēng)为 (wèi)自己 (zìjǐ)加油 (jiāyóu)吧 (ba)我们 (wǒmen)一定 (yīdìng)能 (néng)提高 (tígāo)成绩 (chéngjì)拿到 (nádào)好 (hǎo)得分 (défēn)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.