Chữ Hán
旧
- 5 nét
- Nhận biết từ: HSK 3
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 5 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: cựucũ; đối lập: mới 新; trước
Cấu tạo
Chữ hội ý — ghép các phần để gợi nghĩa (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 丨 + 日
Từ có chữ này
Câu ví dụ tiêu biểu
- 你别急,是不是你自己忘记放在哪儿了?最近我们忙着准备考试,屋子里太乱。今天下午放学以后,我们先一起打扫房间,把旧东西和需要用的书分开放,然后再慢慢找。Bạn đừng vội, có phải chính bạn quên đã để ở đâu rồi không? Dạo gần đây tụi mình bận chuẩn bị thi cử nên trong phòng bừa bộn quá. Chiều nay sau khi tan học, chúng mình cùng dọn dẹp phòng trước, xếp riêng đồ cũ và sách cần dùng ra, sau đó rồi từ từ tìm.Từ trong câu:你 (nǐ)别 (bié)急 (jí)是不是 (shìbùshì)你 (nǐ)自己 (zìjǐ)忘记 (wàngjì)放 (fàng)在 (zài)哪儿 (nǎr)了 (le)最近 (zuìjìn)我们 (wǒmen)忙着 (mángzhe)准备 (zhǔnbèi)考试 (kǎoshì)屋子 (wūzi)里 (lǐ)太 (tài)乱 (luàn)今天 (jīntiān)下午 (xiàwǔ)放学 (fàngxué)以后 (yǐhòu)我们 (wǒmen)先 (xiān)一起 (yīqǐ)打扫 (dǎsǎo)房间 (fángjiān)把 (bǎ)旧 (jiù)东西 (dōngxi)和 (hé)需要 (xūyào)用 (yòng)的 (de)书 (shū)分开 (fēnkāi)放 (fàng)然后 (ránhòu)再 (zài)慢慢 (mànmàn)找 (zhǎo)
- 城市治理需要打破陈旧的行政思维,广泛采纳居民的合理建议,让民意反馈渠道始终保持畅通。Quản trị đô thị cần phá bỏ tư duy hành chính cũ kỹ, tiếp thu rộng rãi kiến nghị hợp lý của cư dân, giúp kênh phản hồi ý kiến người dân luôn giữ được sự thông suốt.
- 城市治理需要打破陈旧的行政思维,广泛采纳居民的合理建议,让民意反馈渠道始终保持畅通。在当今时代背景下,无论是个人成长还是社会发展,都离不开长远的战略眼光与扎实的实践积累。Quản trị đô thị cần phá bỏ tư duy hành chính cũ kỹ, tiếp thu rộng rãi kiến nghị hợp lý của cư dân, giúp kênh phản hồi ý kiến người dân luôn giữ được sự thông suốt. Trong bối cảnh thời đại ngày nay, dù là sự trưởng thành cá nhân hay phát triển xã hội đều không thể tách rời tầm nhìn chiến lược dài hạn và sự tích luỹ thực tiễn vững chắc.Từ trong câu:城市 (chéngshì)治理 (zhìlǐ)需要 (xūyào)打破 (dǎpò)陈旧 (chénjiù)的 (de)行政 (xíngzhèng)思维 (sīwéi)广泛 (guǎngfàn)采纳 (cǎinà)居民 (jūmín)的 (de)合理 (hélǐ)建议 (jiànyì)让 (ràng)民意 (mínyì)反馈 (fǎnkuì)渠道 (qúdào)始终 (shǐzhōng)保持 (bǎochí)畅通 (chàngtōng)在 (zài)当今 (dāngjīn)时代 (shídài)背景 (bèijǐng)下 (xià)无论 (wúlùn)是 (shì)个人 (gèrén)成长 (chéngzhǎng)还是 (háishi)社会 (shèhuì)发展 (fāzhǎn)都 (dōu)离不开 (líbukāi)长远 (chángyuǎn)的 (de)战略 (zhànlüè)眼光 (yǎnguāng)与 (yǔ)扎实 (zhāshi)的 (de)实践 (shíjiàn)积累 (jīlěi)
- 放学以后,小侯和阿明决定先把屋子打扫干净。他们先扫地,把需要用的课本和旧报纸分开放好,然后搬开沙发,最后终于找到了那本书。后天就要放假了,他们打算趁这个假期好好休息一下。Sau khi tan học, Tiểu Hầu và Minh quyết định dọn dẹp căn phòng cho sạch sẽ trước. Họ quét nhà trước, xếp riêng sách giáo khoa cần dùng và báo cũ ra, sau đó dịch ghế sô-pha ra, cuối cùng đã tìm thấy cuốn sách đó. Ngày kia là được nghỉ lễ rồi, họ dự định nhân kỳ nghỉ này nghỉ ngơi thật tốt.Từ trong câu:放学 (fàngxué)以后 (yǐhòu)小 (xiǎo)侯 (hóu)和 (hé)阿明 (Āmíng)决定 (juédìng)先 (xiān)把 (bǎ)屋子 (wūzi)打扫 (dǎsǎo)干净 (gānjìng)他们 (tāmen)先 (xiān)扫地 (sǎodì)把 (bǎ)需要 (xūyào)用 (yòng)的 (de)课本 (kèběn)和 (hé)旧 (jiù)报纸 (bàozhǐ)分开 (fēnkāi)放 (fàng)好 (hǎo)然后 (ránhòu)搬 (bān)开 (kāi)沙发 (shāfā)最后 (zuìhòu)终于 (zhōngyú)找到 (zhǎodào)了 (le)那 (nà)本 (běn)书 (shū)后天 (hòutiān)就要 (jiùyào)放假 (fàngjià)了 (le)他们 (tāmen)打算 (dǎsuàn)趁 (chèn)这个 (zhège)假期 (jiàqī)好好 (hǎohǎo)休息 (xiūxi)一下 (yīxià)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.