Chữ Hán
静
- 14 nét
- Nhận biết từ: HSK 3
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 10 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: tĩnhyên; tĩnh; lặng
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 青 + 争
- 青qīng[thanh]màu xanh lá; xanh dương; đen
- 争zhēng[tranh]cố gắng giành; đua tranh; tranh luận hoặc tranh cãi
- Phần chỉ nghĩa: 青
- Phần chỉ âm: 争
Từ có chữ này
- 安静Âm Hán Việt: an tĩnhyên tĩnh; bình yên; điềm tĩnhHSK 3
- 冷静Âm Hán Việt: lạnh tĩnhbình tĩnh; điềm tĩnh; không cảm xúc; (nơi chốn) vắng vẻ; yên tĩnhHSK 4
- 平静Âm Hán Việt: bình tĩnhtĩnh lặng; không bị quấy rầy; thanh thảnHSK 5
- 僻静hiu quạnh; thanh vắngHSK 7–9
- 动静Âm Hán Việt: động tĩnhchuyển động (có thể phát hiện); dấu hiệu của hoạt động; động và tĩnhHSK 7–9
- 宁静Âm Hán Việt: trữ tĩnhyên tĩnh; sự yên tĩnh; tĩnh lặngHSK 7–9
- 寂静Âm Hán Việt: tịch tĩnhyên tĩnhHSK 7–9
- 清静Âm Hán Việt: thanh tĩnhyên tĩnh; bình yên và yên tĩnhHSK 7–9
- 镇静Âm Hán Việt: trấn tĩnhbình tĩnh; điềm tĩnhHSK 7–9
- 静止Âm Hán Việt: tĩnh chỉtĩnh; im bất động; tĩnh tạiHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 其实,人的精力是有限的。学会给生活做减法,摆脱不必要的心理负担,我们才能在繁忙的工作中依然保持内心的平静与从容。Thực ra, tinh lực của con người là có hạn. Học cách làm phép trừ cho cuộc sống, thoát khỏi những gánh nặng tâm lý không cần thiết, chúng ta mới có thể vẫn giữ được sự bình yên và ung dung trong tâm hồn giữa công việc bận rộn.Từ trong câu:其实 (qíshí)人 (rén)的 (de)精力 (jīnglì)是 (shì)有限 (yǒuxiàn)的 (de)学会 (xuéhuì)给 (gěi)生活 (shēnghuó)做 (zuò)减法 (jiǎnfǎ)摆脱 (bǎituō)不必要 (bùbìyào)的 (de)心理 (xīnlǐ)负担 (fùdān)我们 (wǒmen)才能 (cáinéng)在 (zài)繁忙 (fánmáng)的 (de)工作 (gōngzuò)中 (zhōng)依然 (yīrán)保持 (bǎochí)内心 (nèixīn)的 (de)平静 (píngjìng)与 (yǔ)从容 (cóngróng)
- 在公共生活中,无论是排队乘车、图书馆保持安静,还是遵守交通法规,表面上看似乎限制了个人的随意行为,实际上却保障了所有人的最大便利。Trong đời sống công cộng, bất kể là xếp hàng lên xe, giữ yên lặng trong thư viện hay tuân thủ luật giao thông, nhìn bề ngoài dường như hạn chế hành vi tuỳ tiện của cá nhân, nhưng trên thực tế lại bảo đảm sự thuận tiện lớn nhất cho tất cả mọi người.Từ trong câu:在 (zài)公共 (gōnggòng)生活 (shēnghuó)中 (zhōng)无论 (wúlùn)是 (shì)排队 (páiduì)乘车 (chéngchē)图书馆 (túshūguǎn)保持 (bǎochí)安静 (ānjìng)还是 (háishi)遵守 (zūnshǒu)交通 (jiāotōng)法规 (fǎguī)表面上 (biǎomiànshang)看似 (kànsì)乎 (hū)限制 (xiànzhì)了 (le)个人 (gèrén)的 (de)随意 (suíyì)行为 (xíngwéi)实际上 (shíjìshàng)却 (què)保障 (bǎozhàng)了 (le)所有 (suǒyǒu)人 (rén)的 (de)最 (zuì)大便 (dàbiàn)利 (lì)
- 新房子里的屋子干净极了,小区里有花园、大树和草地,环境既安静又方便。阿明得到了新邻居的帮助,对这儿非常满意。Phòng ốc trong căn nhà mới sạch sẽ vô cùng, trong khu chung cư có vườn hoa, cây to và bãi cỏ, môi trường vừa yên tĩnh vừa thuận tiện. Minh nhận được sự giúp đỡ của hàng xóm mới nên rất hài lòng với nơi này.
- 无论广告说得多么吸引人,消费者在购买之前都应该冷静想一想:这件商品是不是自己真正需要的?只买对的、不买贵的,才能既节省钱又买到满意的东西。Bất kể quảng cáo nói hấp dẫn đến đâu, người tiêu dùng trước khi mua đều nên bình tĩnh nghĩ xem: món hàng này có phải thứ mình thực sự cần không? Chỉ mua thứ phù hợp chứ không mua theo giá đắt thì mới vừa tiết kiệm tiền vừa mua được đồ ưng ý.Từ trong câu:无论 (wúlùn)广告 (guǎnggào)说 (shuō)得 (de)多么 (duōme)吸引 (xīyǐn)人 (rén)消费者 (xiāofèizhě)在 (zài)购买 (gòumǎi)之前 (zhīqián)都 (dōu)应该 (yīnggāi)冷静 (lěngjìng)想 (xiǎng)一 (yī)想 (xiǎng)这 (zhè)件 (jiàn)商品 (shāngpǐn)是不是 (shìbùshì)自己 (zìjǐ)真正 (zhēnzhèng)需要 (xūyào)的 (de)只 (zhǐ)买 (mǎi)对 (duì)的 (de)不 (bù)买 (mǎi)贵 (guì)的 (de)才能 (cáinéng)既 (jì)节省 (jiéshěng)钱 (qián)又 (yòu)买 (mǎi)到 (dào)满意 (mǎnyì)的 (de)东西 (dōngxi)
- 遇到挫折很正常。有的人遇到困难就容易灰心,而真正优秀的人却能冷静地找出问题所在。Gặp trắc trở là chuyện rất bình thường. Có người gặp khó khăn là dễ nản lòng, còn người thực sự xuất sắc lại có thể bình tĩnh tìm ra vấn đề nằm ở đâu.
- 邻居们都很热情,我搬来时得到了他们不少帮助。小区环境很安静,楼下花园里有很多树和绿草地,春天树上开花的时候好看极了!Hàng xóm đều rất nhiệt tình, lúc mình chuyển đến đã nhận được không ít sự giúp đỡ của họ. Môi trường khu chung cư rất yên tĩnh, trong vườn hoa dưới lầu có nhiều cây và bãi cỏ xanh, mùa xuân lúc cây nở hoa đẹp vô cùng!Từ trong câu:邻居 (línjū)们 (men)都 (dōu)很 (hěn)热情 (rèqíng)我 (wǒ)搬 (bān)来 (lái)时 (shí)得到 (dédào)了 (le)他们 (tāmen)不少 (bùshǎo)帮助 (bāngzhù)小区 (xiǎoqū)环境 (huánjìng)很 (hěn)安静 (ānjìng)楼下 (lóuxià)花园 (huāyuán)里 (lǐ)有 (yǒu)很 (hěn)多 (duō)树 (shù)和 (hé)绿草 (lǜcǎo)地 (de)春天 (chūntiān)树上开花 (shùshàngkāihuā)的 (de)时候 (shíhou)好看 (hǎokàn)极了 (jíle)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.