嗑Chữ đơnkè嗑Nghĩa tiếng Việtcắn (hạt) bằng răng1 chữ13 nétLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 cắn (hạt) bằng răngTừ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.嗑药kèyào[嗑藥]sử dụng ma túy (bất hợp pháp)唠嗑làokē[嘮嗑](tiếng địa phương) tán gẫu; tám chuyệnTra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →