Chữ đơn
揎
Nghĩa tiếng Việtxắn tay áo; tát bằng lòng bàn tay
- 1 chữ
- 12 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 xắn tay áo
- 2 tát bằng lòng bàn tay
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.