Chữ đơn
湘
Nghĩa tiếng Việtviết tắt của Hồ Nam 湖南, tỉnh ở miền trung nam Trung Quốc; viết tắt của sông Tương, tỉnh Hồ Nam
- 1 chữ
- 12 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 viết tắt của Hồ Nam 湖南, tỉnh ở miền trung nam Trung Quốc
- 2 viết tắt của sông Tương, tỉnh Hồ Nam
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 梁湘Liang Xiang (1919-1989), thống đốc đầu tiên của Hải Nam
- 临湘[臨湘]thành phố cấp huyện Linxiang ở Nhạc Dương 岳阳 (Yuèyáng), tỉnh Hồ Nam
- 湘菜Ẩm thực Hồ Nam
- 湘东[湘東]quận Tương Đông của thành phố Bình Hương 萍鄉市|萍乡市, Giang Tây
- 湘江sông Tương ở tỉnh Hồ Nam
- 湘剧[湘劇]Kịch Tương (Hồ Nam)
- 湘军[湘軍]Quân đội Hồ Nam, lực lượng không chính quy được thành lập vào những năm 1850 để chống lại cuộc nổi dậy Thái Bình Thiên Quốc
- 湘黔Hồ Nam-Quý Châu
- 湘桥[湘橋]quận Tương Kiều của thành phố Triều Châu 潮州市 (CháozhōuShì), Quảng Đông
- 湘潭Thành phố cấp địa khu Tương Đàm ở Hồ Nam
- 湘西Châu tự trị Thổ Gia và Miêu Tương Tây 湘西土家族苗族自治州 (XiāngxīTǔjiāzúMiáozúZìzhìzhōu); phía tây Hồ Nam
- 湘乡[湘鄉]Tương Hương, thành phố cấp huyện ở Tương Đàm 湘潭 (Xiāngtán), Hồ Nam