璞Chữ đơn璞púNghĩa tiếng Việtngọc chưa mài giũa1 chữ16 nétLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 ngọc chưa mài giũaTừ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.玉璞yùpúđá có chứa ngọc; ngọc chưa được mài dũa返璞归真fǎnpúguīzhēn[返璞歸真]trở về với chính mình; trở lại trạng thái tự nhiên反璞归真fǎnpúguīzhēn[反璞歸真]biến thể của 返璞归真 (fǎnpúguīzhēn)归真返璞guīzhēnfǎnpú[歸真返璞]xem 返璞归真 (fǎnpúguīzhēn)Tra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →