眇Chữ đơn眇miǎoNghĩa tiếng Việtmù một mắt; mù; nhỏ bé1 chữ9 nét5 nghĩaLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 mù một mắt2 mù3 nhỏ bé4 khiêm tốn5 nhìn chằm chằmTừ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.眇眇miǎo2 (Hai thanh 3 liền nhau: âm tiết này đọc thành thanh 2)miǎotuyệt vời; cô đơn; xa xôi hoặc hẻo lánh眇小miǎo2 (Hai thanh 3 liền nhau: âm tiết này đọc thành thanh 2)xiǎobiến thể của 渺小 (miǎoxiǎo)杳眇yǎo2 (Hai thanh 3 liền nhau: âm tiết này đọc thành thanh 2)miǎobiến thể của 杳渺 (yǎomiǎo)Tra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →