禳Chữ đơn禳rángNghĩa tiếng Việthiến tế để tránh tai họa1 chữ21 nétLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 hiến tế để tránh tai họaTừ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.禳解rángjiěcầu khấn thần linh để tránh gặp điều bất hạnh祈福禳灾qífúrángzāi[祈福禳災]cầu may và cúng tế để tránh tai họa (tức là mê tín truyền thống)Tra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →