筌Chữ đơnquán筌Nghĩa tiếng Việtbẫy cá bằng tre1 chữ12 nétLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 bẫy cá bằng treTừ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.得鱼忘筌déyúwàngquán[得魚忘筌]nghĩa đen: bắt được cá quên đi cái bẫy (thành ngữ, từ Trang Tử 庄子 (Zhuāngzǐ)); nghĩa bóng: nhận giúp đỡ mà coi như hiển nhiênTra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →