葆Chữ đơn葆bǎoNghĩa tiếng Việttán lá rậm rạp; che phủ1 chữ12 nét2 nghĩaLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 tán lá rậm rạp2 che phủTừ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.沈葆桢Shěn2 (Hai thanh 3 liền nhau: âm tiết này đọc thành thanh 2) Bǎozhēn[沈葆楨]Thẩm Bảo Trinh (1820-1879), Tổng trưởng Hải quân nhà Thanh, sáng lập Trường Hải quân Phúc Châu 船政学堂 (ChuánzhèngXuétáng) năm 1866Tra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →