褡Chữ đơn褡dāNghĩa tiếng Việttúi; áo không tay1 chữ14 nét2 nghĩaLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 túi2 áo không tayTừ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.褡裢dālian[褡褳]túi vải hở ở giữa, tạo thành hai ngăn; áo mặc để đấu vật Trung Quốc挂褡guàdā[掛褡](của nhà sư) ở tại chùa马褡子mǎdāzi[馬褡子]túi yên ngựaTra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →