Houzii
← Từ điển
Chữ đơn
mò

貊

Nghĩa tiếng Việttên của một bộ tộc hoang dã; im lặng
  • 1 chữ
  • 13 nét
  • 2 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 tên của một bộ tộc hoang dã
  2. 2 im lặng

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Tra cứu mở rộng & Luyện tập