钹Chữ đơn钹Phồn thể: [鈸]bóNghĩa tiếng Việtchũm chọe1 chữ10 nétLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 chũm chọeTừ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.水钹shuǐbó[水鈸]chập cheng splash (thành phần bộ trống)叠音钹diéyīnbó[疊音鈸]chũm chọe ride (thành phần của bộ trống)脚踏钹jiǎotàbó[腳踏鈸]hihat (thành phần của bộ trống)碎音钹suìyīnbó[碎音鈸]chũm chọe crash (thành phần của bộ trống)中国钹Zhōngguóbó[中國鈸]chũm chọe Trung Quốc (thành phần của bộ trống)Tra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →