Chữ Hán
懿
Nghĩa(văn học) gương mẫu; đức hạnh
Bộ thủ心
- 22 nét
- Nhận biết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
Cách đọc
- (văn học) gương mẫu; đức hạnh
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 壹 + 恣
- 壹yīmột (chữ số chống gian lận của ngân hàng)
- 恣zìkhông kiềm chế; làm theo ý mình; dễ chịu (phương ngữ)
- Phần chỉ nghĩa: 心
- Phần chỉ âm: 壹
Từ có chữ này
Chưa có từ ghép nào có nhãn cấp.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.