懿Chữ đơn懿yìNghĩa tiếng Việt(văn học) gương mẫu; đức hạnh1 chữ22 nétLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 (văn học) gương mẫu; đức hạnhTừ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.懿亲yìqīn[懿親](formal) họ hàng gần; gần gũi nhất懿旨yìzhǐchiếu chỉ của hoàng đế司马懿Sīmǎ Yì[司馬懿]Tư Mã Ý (179-251), chư hầu dưới quyền Tào Tháo và sau này là người sáng lập triều đại Tấn唐懿宗Táng YìzōngHoàng đế Ý Tông nhà Đường (833-873), niên hiệu của hoàng đế thứ mười tám nhà Đường Lý Thôi 李漼 (LǐCuǐ), trị vì 859-873Tra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →