Chữ đơn
亭
Nghĩa
- 1 đình
- 2 quầy
- 3 rạp
- 4 dựng đứng
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 亭子[đình tí]Cấp: HSK 7–9đình, tạ
- 保亭huyện tự trị người Lê và Miêu Bảo Đình, Hải Nam
- 报亭[報亭]quầy báo; sạp báo
- 碑亭đình che bia đá
- 岗亭[崗亭]chốt gác; bốt cảnh sát
- 寒亭quận Hanting của thành phố Weifang 潍坊市 (Wéifāngshì), Sơn Đông
- 话亭[話亭]bốt điện thoại
- 华亭[華亭]huyện Hoa Đình, Bình Lương 平凉 (Píngliáng), Cam Túc
- 乐亭[樂亭]huyện Laoting ở Đường Sơn 唐山 (Tángshān), Hà Bắc
- 凉亭[涼亭]đình
- 龙亭[龍亭]quận Long Đình của thành phố Khai Phong 开封市 (Kāifēngshì), Hà Nam
- 山亭quận Shanting của thành phố Zaozhuang 枣庄市 (Zǎozhuāngshì), Sơn Đông