伧Chữ đơn伧Phồn thể: [傖]cāngNghĩa tiếng Việtkẻ hèn; mộc mạc; thô lỗ1 chữ6 nét4 nghĩaLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 kẻ hèn2 mộc mạc3 thô lỗ4 thô kệchTừ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.寒伧hánchen[寒傖]biến thể của 寒碜 (hánchen)Tra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →