佞Chữ đơn佞nìngNghĩa tiếng Việttâng bốc; xu nịnh1 chữ7 nét2 nghĩaLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 tâng bốc2 xu nịnhTừ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.不佞búnìngkhông khéo nói; không tài giỏi; tôi (khiêm tốn)谗佞chánnìng[讒佞]nói xấu người này trong khi nịnh bợ người khác; kẻ nịnh nọt vu khống奸佞jiānnìngxảo quyệt và nịnh nọtTra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →