Chữ đơn
倌
Nghĩa tiếng Việtngười chăm sóc động vật; người chăn gia súc; (cũ) người làm thuê trong một số ngành nghề nhất định
- 1 chữ
- 10 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 người chăm sóc động vật
- 2 người chăn gia súc
- 3 (cũ) người làm thuê trong một số ngành nghề nhất định
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.