Chữ đơn
倜
Nghĩa tiếng Việtnăng động; cao quý; khoan dung
- 1 chữ
- 10 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 năng động
- 2 cao quý
- 3 khoan dung
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.