倨Chữ đơnjù倨Nghĩa tiếng Việt(văn học) ngạo mạn; kiêu căng1 chữ10 nétLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 (văn học) ngạo mạn; kiêu căngTừ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.倨傲jù'àongạo mạn前倨后恭qiánjùhòugōng[前倨後恭]từ kiêu ngạo chuyển sang kính cẩn (thành ngữ)Tra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →