Houzii
← Từ điển
Chữ đơn
jù

倨

Nghĩa tiếng Việt(văn học) ngạo mạn; kiêu căng
  • 1 chữ
  • 10 nét

Nghĩa

  1. 1 (văn học) ngạo mạn; kiêu căng

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Tra cứu mở rộng & Luyện tập