傥Chữ đơn傥Phồn thể: [儻]tǎngNghĩa tiếng Việtnếu; không ngờ1 chữ12 nét2 nghĩaLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 nếu2 không ngờTừ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.倜傥tìtǎng[倜儻]phong thái; tuỳ ý; tự do tự tại风流倜傥fēngliútìtǎng[風流倜儻]phong độ; lịch lãm; hào hoaTra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →