Houzii
← Từ điển
Chữ đơn

兕

sì
Nghĩa tiếng Việtđộng vật được nhắc đến trong văn bản cổ, giống trâu (một số nói là tê giác hoặc tê giác cái)
  • 1 chữ
  • 7 nét

Nghĩa

  1. 1 động vật được nhắc đến trong văn bản cổ, giống trâu (một số nói là tê giác hoặc tê giác cái)

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Tra cứu mở rộng & Luyện tập