Từ ghép
六腑
Nghĩa tiếng Việt(Đông y) sáu cơ quan rỗng: túi mật 胆 (dǎn), dạ dày 胃 (wèi), đại tràng 大肠 (dàcháng), tiểu tràng 小肠 (xiǎocháng), tam tiêu 三焦 (sānjiāo), bàng quang 膀胱 (pángguāng)
- 2 chữ
- 16 nét
Nghĩa
- 1 (Đông y) sáu cơ quan rỗng: túi mật 胆 (dǎn), dạ dày 胃 (wèi), đại tràng 大肠 (dàcháng), tiểu tràng 小肠 (xiǎocháng), tam tiêu 三焦 (sānjiāo), bàng quang 膀胱 (pángguāng)
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.