Chữ đơnChữ đa âm
咩
Nghĩa tiếng Việttiếng kêu be be của cừu; hậu tố biến câu trần thuật thành câu hỏi biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên (tiếng Quảng Đông)
- 1 chữ
- 9 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 tiếng kêu be be của cừu
- 2 hậu tố biến câu trần thuật thành câu hỏi biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên (tiếng Quảng Đông)