Houzii
← Từ điển
Chữ đơnChữ đa âm

咩

miē
Nghĩa tiếng Việttiếng kêu be be của cừu; hậu tố biến câu trần thuật thành câu hỏi biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên (tiếng Quảng Đông)
  • 1 chữ
  • 9 nét
  • 2 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 tiếng kêu be be của cừu
  2. 2 hậu tố biến câu trần thuật thành câu hỏi biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên (tiếng Quảng Đông)

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Chữ đơnChữ đa âm

咩

Phồn thể: [哶]
miē
Nghĩa tiếng Việtbiến thể cũ của 咩 (miē)
  • 1 chữ
  • 9 nét