Chữ đơn
噘
Nghĩa tiếng Việtbĩu môi; (phương ngữ) mắng
- 1 chữ
- 15 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 bĩu môi
- 2 (phương ngữ) mắng
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.