噤Chữ đơn噤jìnNghĩa tiếng Việtkhông thể nói; im lặng1 chữ16 nét2 nghĩaLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 không thể nói2 im lặngTừ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.寒噤hánjìnmột cơn rùng mình噤声jìnshēng[噤聲]giữ im lặng噤声令jìnshēnglìng[噤聲令]lệnh bịt miệng噤若寒蝉jìnruòhánchán[噤若寒蟬]im lặng vì sợ hãi (thành ngữ)Tra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →