Houzii
← Từ điển
Chữ đơn

噼

pī
Nghĩa tiếng Việtmông trẻ em (đặc biệt trong tiếng Quảng Đông); (từ tượng thanh) rắc, tát, vỗ, lạch cạch, v.v.
  • 1 chữ
  • 16 nét
  • 2 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 mông trẻ em (đặc biệt trong tiếng Quảng Đông)
  2. 2 (từ tượng thanh) rắc, tát, vỗ, lạch cạch, v.v.

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Tra cứu mở rộng & Luyện tập