囹Chữ đơn囹língNghĩa tiếng Việtdùng trong 囹圄 (língyǔ)1 chữ8 nétLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 dùng trong 囹圄 (língyǔ)Từ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.囹圄língyǔ(văn học) nhà tù囹圉língyǔbiến thể của 囹圄 (língyǔ)幽囹yōulínggiam cầm; giam giữ草满囹圄cǎo2 (Hai thanh 3 liền nhau: âm tiết này đọc thành thanh 2)mǎnlíngyǔ[草滿囹圄]nghĩa đen: nhà tù cỏ mọc um tùm (thành ngữ); nghĩa bóng: xã hội thái bình身陷囹圄shēnxiànlíngyǔbị tống vào tù; sau song sắtTra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →