圄Chữ đơn圄yǔNghĩa tiếng Việtnhà tù; giam giữ1 chữ10 nét2 nghĩaLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 nhà tù2 giam giữTừ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.囹圄língyǔ(văn học) nhà tù草满囹圄cǎo2 (Hai thanh 3 liền nhau: âm tiết này đọc thành thanh 2)mǎnlíngyǔ[草滿囹圄]nghĩa đen: nhà tù cỏ mọc um tùm (thành ngữ); nghĩa bóng: xã hội thái bình身陷囹圄shēnxiànlíngyǔbị tống vào tù; sau song sắtTra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →