Chữ đơn
坪
Nghĩa tiếng Việtđồng bằng; bình, đơn vị diện tích xấp xỉ 3,3058 mét vuông (dùng ở Nhật Bản và Đài Loan)
- 1 chữ
- 8 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 đồng bằng
- 2 bình, đơn vị diện tích xấp xỉ 3,3058 mét vuông (dùng ở Nhật Bản và Đài Loan)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 草坪Cấp: HSK 7–9bãi cỏ
- 操坪sân tập luyện
- 佛坪huyện Phật Bình ở Hán Trung 汉中 (Hànzhōng), Thiểm Tây
- 高坪khu Gaoping của thành phố Nam Sung 南充市 (Nánchōngshì), Tứ Xuyên
- 华坪[華坪]huyện Hoa Bình ở Lệ Giang 丽江 (Lìjiāng), Vân Nam
- 柯坪Huyện Khơ Bình (Kelpin) ở địa khu Aksu 阿克苏地区 (Ākèsūdìqū), Tân Cương phía tây
- 兰坪[蘭坪]huyện tự trị dân tộc Bạch và Pumi Lanping, châu tự trị người Lisu Nujiang 怒江傈僳族自治州 (NùjiāngLìsùzúzìzhìzhōu) ở tây bắc Vân Nam
- 南坪Nanping, tên địa danh phổ biến; Xã Nanping ở quận Nan'an, Trùng Khánh
- 坪林thị trấn Pinglin ở Thành phố Tân Bắc 新北市 (Xīnběishì), Đài Loan
- 镇坪[鎮坪]Huyện Zhenping ở Ankang 安康 (Ānkāng), Thiểm Tây
- 草坪机[草坪機]máy cắt cỏ
- 佛坪县[佛坪縣]huyện Phật Bình ở Hán Trung 汉中 (Hànzhōng), Thiểm Tây