Chữ đơn
垭
Phồn thể: [埡]Nghĩa tiếng Việt(phương ngữ) dải đất giữa các ngọn đồi; dùng trong địa danh; cũng đọc là [ya4]
- 1 chữ
- 9 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 (phương ngữ) dải đất giữa các ngọn đồi
- 2 dùng trong địa danh
- 3 cũng đọc là [ya4]
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.