Chữ đơn
塘
Nghĩa
- 1 đê
- 2 bờ kè
- 3 hồ hoặc ao
- 4 bể tắm nước nóng
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 池塘[trì đường]Cấp: HSK 7–9ao; đầm
- 巴塘huyện Batang (tiếng Tây Tạng: 'ba' thang rdzong) thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Garze 甘孜藏族自治州 (GānzīZàngzúzìzhìzhōu), Tứ Xuyên (trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng)
- 北塘quận Beitang của thành phố Vô Tích 无锡市 (Wúxīshì), Giang Tô
- 陂塘hồ; ao
- 观塘[觀塘]quận Quan Đường, Cửu Long, Hồng Kông
- 火塘hố lửa trong nhà
- 理塘huyện Litang (Tây Tạng: li thang rdzong) thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Garze 甘孜藏族自治州 (GānzīZàngzúzìzhìzhōu), Tứ Xuyên (trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng)
- 平塘huyện Bình Đường trong châu tự trị người Bố Y và Miêu, Qiannan 黔南州 (Qiánnánzhōu), Quý Châu
- 钱塘[錢塘]Sông Tiền Đường uốn quanh Hàng Châu 杭州 (Hángzhōu) ở tỉnh Chiết Giang 浙江省 (ZhèjiāngShěng)
- 壤塘Huyện Zamthang trong Châu tự trị dân tộc Tạng và Khương Ngawa 阿坝藏族羌族自治州 (ĀbàZàngzúQiāngzúZìzhìzhōu), tây bắc Tứ Xuyên
- 水塘ao
- 塘鹅[塘鵝]bồ nông (Morus bassanus); chim điên; chim ó biển