壕Chữ đơn壕háoNghĩa tiếng Việthào; rãnh (quân sự)1 chữ17 nét2 nghĩaLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 hào2 rãnh (quân sự)Từ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.壕沟háogōu[壕溝]hào giao; hào rộng战壕zhànháo[戰壕]hào giao thông; công sự战壕热zhànháorè[戰壕熱]sốt chiến hàoTra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →