Houzii
← Từ điển
Chữ đơn

夔

Kuí
Nghĩa tiếng Việtyêu quái một chân trong thần thoại Trung Quốc; nhân vật thần thoại Trung Quốc, người phát minh âm nhạc và múa; thần mưa Trung Quốc
  • 1 chữ
  • 21 nét
  • 4 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 yêu quái một chân trong thần thoại Trung Quốc
  2. 2 nhân vật thần thoại Trung Quốc, người phát minh âm nhạc và múa
  3. 3 thần mưa Trung Quốc
  4. 4 họ [Kui2]

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Tra cứu mở rộng & Luyện tập