Houzii
← Từ điển
Chữ đơnChữ đa âm

妁

shuò
Nghĩa tiếng Việt(văn học) người mai mối (bên nhà gái)
  • 1 chữ
  • 6 nét

Nghĩa

  1. 1 (văn học) người mai mối (bên nhà gái)

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Chữ đơnChữ đa âm

妁

Shuò
Nghĩa tiếng Việthọ [Shuo4]
  • 1 chữ
  • 6 nét

Nghĩa

  1. 1 họ [Shuo4]

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập