Chữ đơnChữ đa âm
姚
Nghĩa
- 1 đẹp trai
- 2 ưa nhìn
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 大姚huyện Đại Dao trong Châu tự trị dân tộc Di Sở Hùng 楚雄彝族自治州 (ChǔxióngYízúZìzhìzhōu), Vân Nam
- 姚安Huyện Dao An ở Châu tự trị Di Sở Hùng 楚雄彝族自治州 (ChǔxióngYízúZìzhìzhōu), Vân Nam
- 姚滨[姚濱]Yao Bin (1957-), nhà vô địch trượt băng Trung Quốc đầu những năm 1980 và gần đây là huấn luyện viên trượt băng quốc gia
- 姚明Yao Ming (1980-), cầu thủ bóng rổ người Trung Quốc đã giải nghệ, từng chơi cho CBA Shanghai Sharks 1997-2002 và NBA Houston Rockets 2002-2011
- 余姚[餘姚]Thành phố cấp huyện Vu Dao, Ninh Ba 宁波 (Níngbō), Chiết Giang
- 大姚县[大姚縣]huyện Dayao thuộc Châu tự trị dân tộc Di Sở Hùng 楚雄彝族自治州 (ChǔxióngYízúZìzhìzhōu), Vân Nam
- 姚安县[姚安縣]Huyện Dao An ở Châu tự trị Di Sở Hùng 楚雄彝族自治州 (ChǔxióngYízúZìzhìzhōu), Vân Nam
- 姚思廉Diêu Tư Liêm (557-637), nhà văn đời Đường và là người biên soạn 梁书 (Liángshū) và 陈书 (Chénshū)
- 姚文元Diêu Văn Nguyên (1931-2005), một trong Tứ nhân bang
- 姚雪垠Yao Xueyin (1910-1999), tiểu thuyết gia Trung Quốc, tác giả tiểu thuyết lịch sử Lý Tự Thành 李自成
- 余姚市[餘姚市]Thành phố cấp huyện Vu Dao, Ninh Ba 宁波 (Níngbō), Chiết Giang