嫉Chữ đơn嫉jíNghĩa tiếng Việtghen tuông; ghen tị với1 chữ13 nét2 nghĩaLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 ghen tuông2 ghen tị vớiTừ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.嫉妒jídùCấp: HSK 7–9ghen tị với; đố kỵ妒嫉dùjíghen tỵ với (thành tích của ai đó, v.v.); đố kỵ; ghen tuông嫉恨jíhènghét vì ghen tị; oán hận愤世嫉俗fènshìjísú[憤世嫉俗]hoài nghi; chua chát羡慕嫉妒恨xiànmùjídùhèn[羨慕嫉妒恨]ghen tị xanh cả người (tân ngữ khoảng năm 2009)Tra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →