Houzii
← Từ điển
Chữ đơn

孨

zhuǎn
Nghĩa tiếng Việt(tiếng lóng Internet) ba chữ 子 tượng trưng cho thành công trong cuộc sống: nhà, xe và vợ (房子 (fángzi), 车子 (chēzi) và 妻子 (qīzi)); (cổ) cẩn trọng; nhút nhát
  • 1 chữ
  • 9 nét
  • 3 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 (tiếng lóng Internet) ba chữ 子 tượng trưng cho thành công trong cuộc sống: nhà, xe và vợ (房子 (fángzi), 车子 (chēzi) và 妻子 (qīzi))
  2. 2 (cổ) cẩn trọng
  3. 3 nhút nhát

Tra cứu mở rộng & Luyện tập